Thời gian đăng ký sáng chế tại Việt Nam
| Quốc gia | Thời gian | Quy trình | Nội dung thẩm định |
| Việt Nam | 36-48 tháng | Thẩm định hình thức | Thẩm định tính hợp lệ của đơn đăng ký sáng chế và các tài liệu kèm theo. Nếu đáp ứng, sẽ ra thông báo chấp nhận đơn hợp lệ. |
Công bố đơn
| Công bố thông tin về sáng chế trên Công báo Sở hữu công nghiệp. |
2.1. Phí đăng ký tại Việt Nam
Phí đăng ký sáng chế phụ thuộc vào số điểm yêu cầu bảo hộ độc lập và số trang của sáng chế. Về cơ bản, chi phí như sau:
| STT | Nội dung | Phí nhà nước (VNĐ) | Phí dịch vụ (VNĐ) |
| 1 | Phí đăng ký 01 sáng chế tại Việt Nam cho 01 yêu cầu bảo hộ độc lập | 2.000.000 | 4.000.000 |
| 2 | Phí cấp bằng sáng chế tại Việt Nam cho 01 yêu cầu bảo hộ độc lập | 760.000 | 1.240.000 |
| 3 | Phí hiệu đính bản mô tả | - | 10.000.000 |
| 4 | Phí dịch từ tiếng Hàn sang tiếng Việt | 17 USD/100 từ | |
| 5% VAT | 900.000 | ||
| DỰ TỔNG (Số bôi đậm) | 18.900.000 Mười tám triệu chín trăm ngàn đồng | ||
Lưu ý: Mức phí trên đã bao gồm lệ phí nhà nước và phí dịch vụ của SBLAW trong giai đoạn thẩm định hình thức, công bố đơn và thẩm định nội dung nhưng chưa bao gồm chi phí để trả lời thiếu sót về mặt hình thức hoặc nội dung hoặc phải khiếu nại các quyết định của Cục Sở hữu trí tuệ, phí sửa đổi đơn, phí trả lời thông báo yêu cầu làm rõ về mặt kỹ thuật của Cục Sở hữu trí tuệ không do lỗi của SBLAW (nếu có). Khi có phí phát sinh, chúng tôi sẽ thông báo tới Quý Công ty trước khi thực hiện công việc.
2.1 Phí tra cứu và đăng ký trong nước
Phí tra cứu 02 nhãn hiệu/01 nhóm tại Việt Nam
| Chi tiết | Phí nhà nước (VNĐ) | Phí dịch vụ (VNĐ) |
| Phí tra cứu khả năng đăng ký 02 nhãn hiệu gồm 01 nhóm dịch vụ trước khi nộp đơn | -- | 1.000.000 * 02 = 2.000.000 |
| 5% VAT | 100.000 | |
Tổng Bằng chữ | 2.100.000 Hai triệu một trăm nghìn đồng | |
Ghi chú: Các khoản phí nêu trên đã bao gồm lệ phí nhà nước, phí dịch vụ và 5% VAT
Phí đăng ký cho 02 nhãn hiệu/01 nhóm tại Việt Nam
| Chi tiết | Phí nhà nước (VNĐ) | Phí dịch vụ (VNĐ) |
| Phí đăng ký 02 nhãn hiệu cho 01 nhóm thứ nhất có không quá 06 sản phẩm/dịch vụ (đã bao gồm cả phí nộp đơn, công bố, cấp bằng) | 1.360.000 * 02 = 2.720.000 | 2.640.000 * 02 = 5.280.000 |
| Phí đăng ký 01 nhãn hiệu cho 01 nhóm thứ hai có không quá 06 sản phẩm/dịch vụ (đã bao gồm cả phí nộp đơn, công bố, cấp bằng) | 830.000 | 2.670.000 |
| Phí cho mỗi sản phẩm/dịch vụ thứ 7 trở đi | 150.000 | 150.000 |
| Cộng (phần in đậm): | 8.000.000 | |
| 5% VAT: | 400.000 | |
Tổng cộng : Bằng chữ: | 8.400.000 Tám triệu bốn trăm nghìn đồng | |
Ghi chú: Các khoản phí nêu trên đã bao gồm lệ phí nhà nước và phí dịch vụ, 5% VAT; không bao gồm (1) các loại phí phát sinh nếu đơn có thiếu sót về mặt hình thức hoặc đơn bị phản đối bởi bên thứ ba hoặc bị từ chối về mặt nội dung (do trùng/tương tự với nhãn hiệu của người khác đã đăng ký trước…,,), cần phải phúc đáp/khiếu nại lên Cục Sở hữu Trí tuệ và (2) phí thúc đẩy xét nghiệm nhanh (nếu có), Khoản phí phát sinh này sẽ được thoả thuận theo từng trường hợp cụ thể trước khi tiến hành công việc.
Nhận xét
Đăng nhận xét